打
ダ/う-つ
Kanji thứ 136 trong tổng 370 của N3
Nghĩa
Strike / hit
Đánh / Đập
Số nét
5
Bộ n
扌
thủ
Cấu trúc
⿰扌丁
Cách đọc
- On’yomi
- ダ
- Kun’yomi
- う-つ
Gợi nhớ
Một bàn tay vung búa đinh để đánh.
Từ ví dụ
打つ うつ
To strike / hit
Đánh / Đập
打合せ うちあわせ
Meeting
Cuộc họp
打撃 だげき
Blow / Shock
Đòn đánh / Cú sốc