執
シツ・シュウ/と.る
Kanji thứ 186 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
tenacious; take hold; grasp; take to heart
kiên trì; nắm giữ; lưu tâm
Số nét
11
Bộ n
土
bộ thổ
Cấu trúc
⿰幸丸
Cách đọc
- On’yomi
- シツ・シュウ
- Kun’yomi
- と.る
Gợi nhớ
Hạnh phúc và quả bóng được nắm chặt với sự kiên trì.
Từ ví dụ
執筆 しっぴつ
writing; authorship
viết lách
執着 しゅうちゃく
obsession, attachment
sự quyến luyến
固執 こしつ
insistence, tenacity
sự cố chấp