房
ボウ/ふさ
Kanji thứ 184 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
tassel; tuft; fringe; bunch; lock (hair)
chùm; bó; phòng
Số nét
8
Bộ n
戸
bộ hộ
Cấu trúc
⿸戸方
Cách đọc
- On’yomi
- ボウ
- Kun’yomi
- ふさ
Gợi nhớ
Cánh cửa với hình vuông giữ lấy căn phòng và chùm hoa.
Từ ví dụ
暖房 だんぼう
heating
sưởi ấm
冷房 れいぼう
air conditioning
máy lạnh
工房 こうぼう
workshop
xưởng làm việc