銘

メイ

Kanji thứ 663 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

inscription; signature (of artisan)

khắc chữ, chữ ký

Số nét

14

Bộ n

金

kim

Cấu trúc

⿰金名

Cách đọc

On’yomi
メイ

Gợi nhớ

Kim loại và tên kết hợp tạo nên một bản khắc.

Từ ví dụ

  • 銘 めい

    inscription / engraving

    bản khắc, khắc chữ

  • 銘柄 めいがら

    brand / make

    nhãn hiệu, thương hiệu

  • 墓銘 ぼめい

    epitaph

    bia mộ, văn bia

Kanji N1 khác