癖
ヘキ/くせ・くせ.に
Kanji thứ 653 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
mannerism; habit; vice; trait; fault
thói quen, tật xấu
Số nét
18
Bộ n
疒
bệnh tật
Cấu trúc
⿸疒辟
Cách đọc
- On’yomi
- ヘキ
- Kun’yomi
- くせ・くせ.に
Gợi nhớ
Một căn bệnh kết hợp với thói quen tạo ra tật xấu hoặc lỗi lầm.
Từ ví dụ
癖 くせ
habit / quirk
thói quen, tật
癖になる くせになる
to become a habit
trở thành thói quen
悪癖 あくへき
bad habit
tật xấu