厄
ヤク
Kanji thứ 656 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
unlucky; misfortune; bad luck; disaster
bất hạnh, tai họa
Số nét
4
Bộ n
厂
căn nhà
Cấu trúc
⿱厂㔾
Cách đọc
- On’yomi
- ヤク
Gợi nhớ
Một vách đá với sự xui xẻo mang đến tai họa.
Từ ví dụ
厄 やく
misfortune / evil
bất hạnh, tai ương
厄介 やっかい
burdensome / troublesome
phiền phức
厄年 やくどし
unlucky year
năm xui xẻo