穫
カク
Kanji thứ 672 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
harvest; reap
thu hoạch, gặt hái
Số nét
18
Bộ n
禾
hòa
Cấu trúc
⿰禾蒦
Cách đọc
- On’yomi
- カク
Gợi nhớ
Lúa và chim kết hợp tượng trưng cho việc thu hoạch.
Từ ví dụ
収穫 しゅうかく
harvest
sự thu hoạch
収穫物 しゅうかくぶつ
harvest produce
nông sản thu hoạch
収穫祭 しゅうかくさい
harvest festival
lễ hội thu hoạch