恒

コウ/つね・つねに

Kanji thứ 654 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

constancy; always

sự hằng định, luôn luôn

Số nét

9

Bộ n

忄

tâm

Cấu trúc

⿰忄亘

Cách đọc

On’yomi
コウ
Kun’yomi
つね・つねに

Gợi nhớ

Một trái tim và một ngày tạo nên sự ấm áp không đổi, hằng định.

Từ ví dụ

  • 恒 こう

    constant / always

    hằng định, luôn luôn

  • 恒久 こうきゅう

    permanence

    sự vĩnh cửu

  • 恒例 こうれい

    annual custom

    tục lệ thường niên

Kanji N1 khác