焦

ショウ/こ.げる・こ.がす・こ.がれる・あせ.る・じ.れる・じ.らす

Kanji thứ 253 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

char; hurry; impatient; irritate; burn

đốt cháy, nôn nóng

Số nét

12

Bộ n

灬

hỏa

Cấu trúc

⿱隹灬

Cách đọc

On’yomi
ショウ
Kun’yomi
こ.げる・こ.がす・こ.がれる・あせ.る・じ.れる・じ.らす

Gợi nhớ

Chú chim trên lửa trở nên cháy sém và nôn nóng.

Từ ví dụ

  • 焦点 しょうてん

    focus

    tiêu điểm, trọng tâm

  • 焦燥 しょうそう

    impatience

    sự nôn nóng, lo lắng

  • 焦り あせり

    impatience

    sự sốt ruột

Kanji N1 khác