忠

チュウ

Kanji thứ 262 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

loyalty; fidelity; faithfulness

lòng trung thành

Số nét

8

Bộ n

心

tâm

Cấu trúc

⿱中心

Cách đọc

On’yomi
チュウ

Gợi nhớ

Ở giữa trái tim luôn giữ trọn lòng trung thành.

Từ ví dụ

  • 忠実 ちゅうじつ

    faithful / loyal

    trung thực

  • 忠告 ちゅうこく

    advice / warning

    lời khuyên

  • 忠誠 ちゅうせい

    loyalty

    lòng trung thành

Kanji N1 khác