裕
ユウ
Kanji thứ 241 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
abundant; rich; fertile
phong phú, giàu có
Số nét
12
Bộ n
衤
y
Cấu trúc
⿰衤谷
Cách đọc
- On’yomi
- ユウ
Gợi nhớ
Những bộ y phục tạo nên thung lũng thì thật giàu sang và phong phú.
Từ ví dụ
裕福 ゆうふく
wealthy; rich; well-off
giàu có
余裕 よゆう
margin; surplus; composure
dư dả, thong thả
裕福な ゆうふくな
wealthy; affluent
giàu có, thịnh vượng