犠
ギ・キ/いけにえ
Kanji thứ 257 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
sacrifice
hy sinh
Số nét
17
Bộ n
牜
ngưu
Cấu trúc
⿰牜義
Cách đọc
- On’yomi
- ギ・キ
- Kun’yomi
- いけにえ
Gợi nhớ
Một con bò cao quý được dùng để hy sinh.
Từ ví dụ
犠牲 ぎせい
sacrifice / victim
sự hy sinh
犠牲者 ぎせいしゃ
victim
nạn nhân
犠打 ぎだ
sacrifice hit (baseball)
cú đánh hy sinh