露

ロ・ロウ/つゆ

Kanji thứ 250 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

dew; tears; expose; Russia

sương, phơi bày

Số nét

21

Bộ n

雨

vũ

Cấu trúc

⿱雨路

Cách đọc

On’yomi
ロ・ロウ
Kun’yomi
つゆ

Gợi nhớ

Cơn mưa đi dọc con đường để lại sương đọng trên mặt đất.

Từ ví dụ

  • 吐露 とろ

    confession; outpouring (of feelings)

    bộc lộ, thổ lộ

  • 披露宴 ひろうえん

    reception; celebration party

    tiệc chiêu đãi

  • 露 つゆ

    dew

    sương

Kanji N1 khác