致
チ/いた.す
Kanji thứ 245 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
doth; do; send; forward; cause
thực hiện, gửi đi, gây ra
Số nét
10
Bộ n
至
chí
Cấu trúc
⿰至攵
Cách đọc
- On’yomi
- チ
- Kun’yomi
- いた.す
Gợi nhớ
Một đòn tấn công dẫn đến việc gì đó được thực hiện.
Từ ví dụ
誘致 ゆうち
attraction; inducement
thu hút, lôi cuốn
筆致 ひっち
brushwork
nét bút, bút pháp
一致 いっち
agreement; coincidence
sự nhất trí, trùng khớp