空

クウ/そら・あ-く・から

Kanji thứ 79 trong tổng 170 của N4

Nghĩa

Empty / sky

Trống rỗng / Bầu trời

Số nét

8

Bộ n

穴

huyệt

Cấu trúc

⿱穴工

Cách đọc

On’yomi
クウ
Kun’yomi
そら・あ-く・から

Gợi nhớ

Mái hang mở ra bầu trời trống trải.

Từ ví dụ

  • 空 そら

    Sky

    Bầu trời

  • 空気 くうき

    Air

    Không khí

  • 空港 くうこう

    Airport

    Sân bay

Kanji N4 khác