究

キュウ・ク/きわ-める

Kanji thứ 143 trong tổng 170 của N4

Nghĩa

Research / investigate

Nghiên cứu / Điều tra

Số nét

7

Bộ n

穴

huyệt

Cấu trúc

⿱穴九

Cách đọc

On’yomi
キュウ・ク
Kun’yomi
きわ-める

Gợi nhớ

Đào sâu vào hang động để nghiên cứu những bí mật sâu xa.

Từ ví dụ

  • 研究 けんきゅう

    Research

    Nghiên cứu

  • 探究 たんきゅう

    Inquiry / Search

    Tìm tòi / Điều tra

  • 究極 きゅうきょく

    Ultimate

    Tột cùng

Kanji N4 khác