味

ミ/あじ・あじ-わう

Kanji thứ 78 trong tổng 170 của N4

Nghĩa

Flavor / taste

Hương vị

Số nét

8

Bộ n

口

khẩu

Cấu trúc

⿰口未

Cách đọc

On’yomi
ミ
Kun’yomi
あじ・あじ-わう

Gợi nhớ

Nếm hương vị trái cây bằng miệng.

Từ ví dụ

  • 味 あじ

    Taste

    Hương vị

  • 趣味 しゅみ

    Hobby

    Sở thích

  • 意味 いみ

    Meaning

    Ý nghĩa

Kanji N4 khác