窓

ソウ/まど

Kanji thứ 359 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Window

Cửa sổ

Số nét

11

Bộ n

穴

huyệt

Cấu trúc

⿳穴⿱厶心

Cách đọc

On’yomi
ソウ
Kun’yomi
まど

Gợi nhớ

Lỗ hổng trên mái nhà với chân và tim nơi không khí tràn qua cửa sổ.

Từ ví dụ

  • 窓 まど

    Window

    Cửa sổ

  • 窓口 まどぐち

    Ticket window / Counter

    Quầy giao dịch

  • 同窓会 どうそうかい

    Class reunion

    Họp lớp

Kanji N3 khác