項
コウ/うなじ
Kanji thứ 433 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
paragraph; nape of neck; clause; item; term (expression)
đoạn văn; hạng mục
Số nét
12
Bộ n
頁
hiệt
Cấu trúc
⿰工頁
Cách đọc
- On’yomi
- コウ
- Kun’yomi
- うなじ
Gợi nhớ
Những nội dung được thực hiện trên trang giấy tạo thành các mục.
Từ ví dụ
項 こう
item / paragraph
hạng mục; đoạn văn
項目 こうもく
item / heading
hạng mục; tiêu đề
事項 じこう
matter / item
vấn đề; hạng mục