窮
キュウ・キョウ/きわ.める・きわ.まる・きわ.まり・きわ.み
Kanji thứ 755 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
hard up; destitute; suffer; perplexed; cornered
nghèo túng, đau khổ
Số nét
15
Bộ n
穴
huyệt
Cấu trúc
⿱穴躬
Cách đọc
- On’yomi
- キュウ・キョウ
- Kun’yomi
- きわ.める・きわ.まる・きわ.まり・きわ.み
Gợi nhớ
Một cái hang và cây cung tượng trưng cho sự khốn cùng.
Từ ví dụ
窮まる きわまる
to be exhausted/cornered
cùng cực
窮乏 きゅうぼう
poverty / destitution
nghèo khó
困窮 こんきゅう
destitution / distress
sự túng quẫn