情

ジョウ・セイ/なさ-け

Kanji thứ 52 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Feelings / Emotion / Sympathy

Tình cảm / Cảm xúc / Thông cảm

Số nét

11

Bộ n

忄

tâm

Cấu trúc

⿰忄青

Cách đọc

On’yomi
ジョウ・セイ
Kun’yomi
なさ-け

Gợi nhớ

Trái tim cảm nhận được những cảm xúc và sự đồng cảm trong sáng.

Từ ví dụ

  • 感情 かんじょう

    Emotion / Feeling

    Cảm xúc

  • 情報 じょうほう

    Information / News

    Thông tin

  • 友情 ゆうじょう

    Friendship

    Tình bạn

Kanji N3 khác