召

ショウ/め(す)

Kanji thứ 311 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

summon; call; invite

triệu tập, mời gọi

Số nét

5

Bộ n

口

khẩu

Cấu trúc

⿱刀口

Cách đọc

On’yomi
ショウ
Kun’yomi
め(す)

Gợi nhớ

Một con dao và cái miệng cùng gọi để triệu tập.

Từ ví dụ

  • 召し上がる めしあがる

    to eat/drink (polite)

    ăn uống (kính ngữ)

  • 召集 しょうしゅう

    convocation; summons

    triệu tập

  • 召喚 しょうかん

    summons; subpoena

    triệu hồi, triệu tập

Kanji N2 khác