濃
ノウ/こ(い)
Kanji thứ 310 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
thick; dense; strong (taste)
đặc, đậm đặc
Số nét
16
Bộ n
氵
thủy
Cấu trúc
⿰氵農
Cách đọc
- On’yomi
- ノウ
- Kun’yomi
- こ(い)
Gợi nhớ
Nước và người nông dân tạo ra món canh đặc.
Từ ví dụ
濃霧 のうむ
thick fog
sương mù dày đặc
濃淡 のうたん
shades of color
đậm nhạt
濃い こい
thick; strong; dark
đặc, đậm