右
ウ・ユウ/みぎ
Kanji thứ 77 trong tổng 80 của N5
Nghĩa
Right (direction)
Bên phải
Số nét
5
Bộ n
口
khẩu
Cấu trúc
⿱𠂇口
Cách đọc
- On’yomi
- ウ・ユウ
- Kun’yomi
- みぎ
Gợi nhớ
Một bàn tay vươn sang phải để đưa thức ăn vào miệng.
Từ ví dụ
右側 みぎがわ
Right side
Phía bên phải
右手 みぎて
Right hand
Tay phải
右折 うせつ
Turn right
Rẽ phải