闇
アン/やみ
Kanji thứ 312 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
darkness; dark
bóng tối
Số nét
17
Bộ n
門
môn
Cấu trúc
⿵門音
Cách đọc
- On’yomi
- アン
- Kun’yomi
- やみ
Gợi nhớ
Một cánh cổng bị chặn lại để lại bóng tối bên trong.
Từ ví dụ
闇 やみ
darkness; dark
bóng tối
闇夜 やみよ
dark night
đêm tối
真っ暗 まっくら
pitch-dark
tối om, tối mịt