府
フ
Kanji thứ 66 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
prefecture; government office
Tỉnh; văn phòng chính phủ
Số nét
8
Bộ n
广
mái nhà
Cấu trúc
⿸广付
Cách đọc
- On’yomi
- フ
Gợi nhớ
Một nơi trú ẩn có gắn liền với hội trường nơi chính quyền tỉnh làm việc.
Từ ví dụ
政府 せいふ
government
Chính phủ
府 ふ
prefecture; government office
Tỉnh
都府 とふ
metropolis
Đô thị