材

ザイ

Kanji thứ 74 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

material; lumber; talent

Vật liệu; tài năng

Số nét

7

Bộ n

木

cây gỗ

Cấu trúc

⿰木才

Cách đọc

On’yomi
ザイ

Gợi nhớ

Gỗ với tài năng trở thành vật liệu xây dựng hữu ích.

Từ ví dụ

  • 素材 そざい

    ingredient; material

    Nguyên liệu; tư liệu

  • 取材 しゅざい

    news gathering; interview

    Thu thập tin tức; phỏng vấn

  • 木材 もくざい

    lumber; timber

    Gỗ; vật liệu gỗ

Kanji N2 khác