令
レイ
Kanji thứ 59 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
order; command; era
ra lệnh; chỉ thị; thời đại
Số nét
5
Bộ n
�
miên
Cấu trúc
⿱亽龴
Cách đọc
- On’yomi
- レイ
Gợi nhớ
Một người cúi đầu để nhận một mệnh lệnh chính thức.
Từ ví dụ
命令 めいれい
order; command
mệnh lệnh; chỉ thị
発令 はつれい
issuance (of an order/warning)
phát lệnh; ban hành
法令 ほうれい
laws and ordinances
luật pháp và sắc lệnh