城
ジョウ/しろ
Kanji thứ 68 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
castle; fortress
Lâu đài; thành trì
Số nét
9
Bộ n
土
đất
Cấu trúc
⿰土成
Cách đọc
- On’yomi
- ジョウ
- Kun’yomi
- しろ
Gợi nhớ
Đất được đắp cao tạo thành tường thành lâu đài.
Từ ví dụ
城 しろ
castle
Lâu đài
城下町 じょうかまち
castle town
Thị trấn lâu đài
古城 こじょう
old castle
Lâu đài cổ