恋

レン/こ(う)・こい

Kanji thứ 78 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

love; romance; yearn

Tình yêu; lãng mạn

Số nét

10

Bộ n

心

tâm

Cấu trúc

⿱亦心

Cách đọc

On’yomi
レン
Kun’yomi
こ(う)・こい

Gợi nhớ

Trái tim rung động khi nhìn thấy một người, cảm nhận tình yêu và nỗi nhớ.

Từ ví dụ

  • 恋人 こいびと

    lover; sweetheart

    Người yêu

  • 恋愛 れんあい

    love; romance

    Tình yêu

  • 初恋 はつこい

    first love

    Mối tình đầu

Kanji N2 khác