双
ソウ/ふた・たぐい
Kanji thứ 266 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
pair; twin; both
cặp đôi
Số nét
4
Bộ n
又
bàn tay
Cấu trúc
⿰又又
Cách đọc
- On’yomi
- ソウ
- Kun’yomi
- ふた・たぐい
Gợi nhớ
Hai bàn tay chụm lại tạo thành một cặp sinh đôi.
Từ ví dụ
双 そう
pair; twin
cặp đôi
双子 ふたご
twins
anh em sinh đôi
双眼鏡 そうがんきょう
binoculars
ống nhòm