叙

ジョ/つい.ず・ついで

Kanji thứ 1035 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

confer; relate; narrate; describe

kể lại, mô tả

Số nét

9

Bộ n

又

hựu

Cấu trúc

⿰余又

Cách đọc

On’yomi
ジョ
Kun’yomi
つい.ず・ついで

Gợi nhớ

Sự dư thừa và hành động đánh tạo nên việc kể lại và mô tả.

Từ ví dụ

  • 叙事 じょじ

    narrative

    tự sự, kể chuyện

  • 叙述 じょじゅつ

    description / narration

    mô tả, kể lại

  • 叙情 じょじょう

    lyricism

    trữ tình

Kanji N1 khác