受

ジュ/う-ける・う-かる

Kanji thứ 42 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Accept / Receive / Take

Tiếp nhận / Nhận

Số nét

8

Bộ n

又

hựu

Cấu trúc

⿳⺤冖又

Cách đọc

On’yomi
ジュ
Kun’yomi
う-ける・う-かる

Gợi nhớ

Hai bàn tay trao và nhận một chiếc đĩa giữa hai người.

Từ ví dụ

  • 受ける うける

    To receive / take test

    Nhận / Tham gia thi

  • 受付 うけつけ

    Reception desk

    Quầy lễ tân

  • 受験 じゅけん

    Taking an entrance exam

    Dự thi

Kanji N3 khác