貨
カ
Kanji thứ 276 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
goods; freight; currency
hàng hóa
Số nét
11
Bộ n
貝
vỏ sò
Cấu trúc
⿱化貝
Cách đọc
- On’yomi
- カ
Gợi nhớ
Sự thay đổi của vỏ ốc được dùng làm hàng hóa và tiền tệ.
Từ ví dụ
硬貨 こうか
coin
tiền xu
外貨 がいか
foreign currency
ngoại tệ
通貨 つうか
currency
tiền tệ