版
ハン
Kanji thứ 258 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
edition; printing plate
phiên bản; bản in
Số nét
8
Bộ n
片
phiến gỗ
Cấu trúc
⿰片反
Cách đọc
- On’yomi
- ハン
Gợi nhớ
Một tờ giấy đập vào giấy khác để in ấn bản in.
Từ ví dụ
出版 しゅっぱん
publication; publishing
xuất bản
初版 しょはん
first edition
ấn bản đầu tiên
出版物 しゅっぱんぶつ
publication (item)
ấn phẩm