刈
ガイ・カイ/か.る
Kanji thứ 767 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
reap; cut; clip; trim; prune
gặt; cắt; tỉa
Số nét
4
Bộ n
刂
đao
Cấu trúc
⿰㐅刂
Cách đọc
- On’yomi
- ガイ・カイ
- Kun’yomi
- か.る
Gợi nhớ
Phía bên trái và một con dao dùng để gặt và cắt.
Từ ví dụ
刈る かる
to mow / reap
cắt cỏ/gặt
刈り取り かりとり
harvesting
thu hoạch
草刈り くさかり
mowing (grass)
cắt cỏ