懇
コン/ねんご.ろ
Kanji thứ 765 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
sociable; kind; courteous; hospitable; cordial
thân thiện; tử tế; hiếu khách
Số nét
17
Bộ n
心
tâm
Cấu trúc
⿱貇心
Cách đọc
- On’yomi
- コン
- Kun’yomi
- ねんご.ろ
Gợi nhớ
Một trái tim và một cánh đồng tạo nên sự hòa đồng, tử tế.
Từ ví dụ
懇ら ねんごろ
cordial / kind
thân mật/tử tế
懇談 こんだん
informal talk
trò chuyện thân mật
懇切 こんせつ
kind / considerate
tử tế/ân cần