旨

シ/むね・うま.い

Kanji thứ 745 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

delicious; relish; show a liking for; purport; will

ngon, ý chỉ, mục đích

Số nét

6

Bộ n

日

nhật

Cấu trúc

⿱匕日

Cách đọc

On’yomi
シ
Kun’yomi
むね・うま.い

Gợi nhớ

Tỉ lệ và ngày tháng cùng nhau tạo nên ý chính và mục tiêu.

Từ ví dụ

  • 要旨 ようし

    gist

    tóm tắt, ý chính

  • 論旨 ろんし

    argument

    luận điểm

  • 趣旨 しゅし

    the point, object

    mục đích, ý nghĩa

Kanji N1 khác