懐

カイ・エ/ふところ・なつ.かしい・なつ.かしむ・なつ.く・なつ.ける・なず.ける・いだ.く・おも.う

Kanji thứ 393 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

feelings; heart; yearn; miss someone; become attached to

cảm xúc; hoài niệm

Số nét

16

Bộ n

忄

tâm đứng

Cấu trúc

⿰忄⿳十罒衣

Cách đọc

On’yomi
カイ・エ
Kun’yomi
ふところ・なつ.かしい・なつ.かしむ・なつ.く・なつ.ける・なず.ける・いだ.く・おも.う

Gợi nhớ

Một trái tim dù xấu nhưng vẫn mang đầy cảm xúc và hoài niệm.

Từ ví dụ

  • 懐 ふところ

    bosom / heart

    lồng ngực

  • 懐かしい なつかしい

    nostalgic

    hoài niệm

  • 懐疑 かいぎ

    doubt / skepticism

    nghi ngờ

Kanji N1 khác