拓

タク/ひら.く

Kanji thứ 535 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

clear (the land); open; break up (land)

khai khẩn; mở mang

Số nét

8

Bộ n

扌

thủ

Cấu trúc

⿰扌石

Cách đọc

On’yomi
タク
Kun’yomi
ひら.く

Gợi nhớ

Tay và đá cùng nhau khai khẩn đất đai.

Từ ví dụ

  • 拓く ひらく

    to open up (land)

    khai phá đất

  • 開拓 かいたく

    reclamation / pioneering

    khai khẩn

  • 拓本 たくほん

    rubbing / print

    bản rập

Kanji N1 khác