盾
ジュン/たて
Kanji thứ 540 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
shield; escutcheon; pretext
lá chắn; vật che đậy
Số nét
9
Bộ n
目
mục
Cấu trúc
⿸𠂆𥃭
Cách đọc
- On’yomi
- ジュン
- Kun’yomi
- たて
Gợi nhớ
Một cơ thể bên dưới cái mái che chính là chiếc khiên.
Từ ví dụ
盾 たて
shield
lá chắn
矛盾 むじゅん
contradiction
sự mâu thuẫn
後ろ盾 うしろだて
support / backing
sự hỗ trợ