嵐
ラン/あらし
Kanji thứ 523 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
storm; tempest
bão; giông tố
Số nét
12
Bộ n
山
sơn
Cấu trúc
⿱山風
Cách đọc
- On’yomi
- ラン
- Kun’yomi
- あらし
Gợi nhớ
Một ngọn núi và cơn gió tạo nên một trận bão.
Từ ví dụ
嵐 あらし
storm
bão
嵐の日 あらしのひ
stormy day
ngày bão
嵐吹く あらしふく
raging storm
cơn bão dữ dội