穏

オン/おだ.やか

Kanji thứ 530 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

calm; quiet; moderation

bình tĩnh; ôn hòa

Số nét

16

Bộ n

禾

hòa

Cấu trúc

⿰禾𢚩

Cách đọc

On’yomi
オン
Kun’yomi
おだ.やか

Gợi nhớ

Ngũ cốc và sự tĩnh lặng ẩn giấu tạo nên sự ôn hòa.

Từ ví dụ

  • 穏やか おだやか

    calm / gentle

    điềm tĩnh

  • 穏便 おんびん

    amicable / moderate

    ôn hòa, êm dịu

  • 穏健 おんけん

    moderate / sound

    ôn hòa, lành mạnh

Kanji N1 khác