鶴

カク/つる

Kanji thứ 547 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

crane; stork

con sếu

Số nét

21

Bộ n

鳥

điểu

Cấu trúc

⿰隺鳥

Cách đọc

On’yomi
カク
Kun’yomi
つる

Gợi nhớ

Một chú chim trên đỉnh núi chính là con sếu.

Từ ví dụ

  • 鶴 つる

    crane (bird)

    con sếu

  • 白鶴 しらつる

    white crane

    con sếu trắng

  • 鶴亀 つるかめ

    crane and turtle (luck)

    sếu và rùa (biểu tượng may mắn)

Kanji N1 khác