債

サイ

Kanji thứ 528 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

bond; loan; debt

trái phiếu; nợ

Số nét

13

Bộ n

亻

nhân

Cấu trúc

⿰亻責

Cách đọc

On’yomi
サイ

Gợi nhớ

Một người chịu trách nhiệm mang theo khoản nợ.

Từ ví dụ

  • 債券 さいけん

    bond; debenture

    trái phiếu

  • 負債 ふさい

    liabilities

    nợ nần

  • 負債額 ふさいがく

    amount of liabilities

    số tiền nợ

Kanji N1 khác