癒

ユ/い.える・いや.す・い.やす

Kanji thứ 538 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

healing; cure; quench (thirst); wreak

chữa lành; hồi phục

Số nét

18

Bộ n

疒

nạch

Cấu trúc

⿸疒愈

Cách đọc

On’yomi
ユ
Kun’yomi
い.える・いや.す・い.やす

Gợi nhớ

Bệnh tật và trái tim khao khát mang lại sự chữa lành.

Từ ví dụ

  • 癒す いやす

    to heal / cure

    chữa trị

  • 治癒 ちゆ

    healing / recovery

    hồi phục

  • 癒着 ゆちゃく

    adhesion (medical)

    sự dính liền

Kanji N1 khác