峰

ホウ/みね・ね

Kanji thứ 548 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

summit; peak

đỉnh núi; chóp

Số nét

10

Bộ n

山

sơn

Cấu trúc

⿰山夆

Cách đọc

On’yomi
ホウ
Kun’yomi
みね・ね

Gợi nhớ

Một ngọn núi và điểm gặp gỡ tạo thành đỉnh cao.

Từ ví dụ

  • 峰 みね

    peak / ridge

    đỉnh núi

  • 山峰 さんぽう

    mountain peak

    đỉnh núi

  • 最高峰 さいこうほう

    highest peak

    đỉnh cao nhất

Kanji N1 khác