斉

セイ・サイ/そろ.う・ひと.しい・ひと.しく・あたる・はやい

Kanji thứ 414 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

adjusted; alike; equal; similar variety of

đồng đều; bằng nhau

Số nét

8

Bộ n

斉

tề

Cấu trúc

⿵齐二

Cách đọc

On’yomi
セイ・サイ
Kun’yomi
そろ.う・ひと.しい・ひと.しく・あたる・はやい

Gợi nhớ

Hoa văn rơi xuống một cách đều đặn và cân đối.

Từ ví dụ

  • 斉 せい

    even / uniform

    đều đặn

  • 一斉 いっせい

    all at once

    tất cả cùng lúc

  • 整斉 せいせい

    neat / orderly

    ngăn nắp

Kanji N1 khác