諦

テイ・タイ/あきら.める・つまびらか・まこと

Kanji thứ 425 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

truth; clarity; abandon; give up

sự thật; từ bỏ

Số nét

16

Bộ n

言

ngôn

Cấu trúc

⿰言帝

Cách đọc

On’yomi
テイ・タイ
Kun’yomi
あきら.める・つまびらか・まこと

Gợi nhớ

Những lời nói của hoàng đế thể hiện sự thật rõ ràng.

Từ ví dụ

  • 諦め あきらめ

    resignation; giving up

    sự từ bỏ

  • 諦観 ていかん

    resignation; detachment

    sự từ bỏ; sự tách biệt

  • 諦める あきらめる

    to give up; to abandon

    từ bỏ; bỏ cuộc

Kanji N1 khác