属
ゾク・ショク/さかん・つく・やから
Kanji thứ 246 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
belong; genus; subordinate official; affiliated
thuộc về, phụ thuộc
Số nét
12
Bộ n
尸
thi
Cấu trúc
⿸尸禹
Cách đọc
- On’yomi
- ゾク・ショク
- Kun’yomi
- さかん・つく・やから
Gợi nhớ
Một thi thể cao quý thuộc về một nhóm.
Từ ví dụ
属性 ぞくせい
attribute
thuộc tính
金属 きんぞく
metal
kim loại
金属製 きんぞくせい
made of metal
làm bằng kim loại